Skip links
carboncor asphalt 12.5
carboncor asphalt
be tong nhua carboncor asphalt
(12 đánh giá của khách hàng)

Bê tông nhựa nguội Carboncor Asphalt CA 12.5 (Bao 25kg): Dòng chịu tải trọng lớn cho khu công nghiệp và đường đô thị

120.000 

  • Dòng sản phẩm: Dòng Tiêu Chuẩn Đường Bộ (Heavy Duty Surface).
  • Đặc tính: Cốt liệu trung bình (max 12.5mm) – Cân bằng giữa độ nhám và độ mịn.
  • Điểm mạnh: Chịu tải trọng tốt hơn dòng CA 9.5, bề mặt đẹp hơn dòng CA 19.
  • Ứng dụng vàng: Đường nội bộ khu công nghiệp, đường tỉnh lộ, đường đô thị, bãi đậu xe tải.
  • Tình trạng:Sẵn hàng.
SKU: CA 12.5 Danh mục:

Mô tả sản phẩm

Bê tông nhựa nguội Carboncor Asphalt CA 12.5 (Chịu Tải Trọng Lớn – Bao 25kg):

  • Đặc tính kỹ thuật: Cỡ hạt danh định lớn nhất 12.5 mm, tỷ trọng thi công đầm lèn 2.250 kg/m³, độ ổn định Marshall ≥ 8.0 kN đạt chuẩn Quốc gia TCVN 13569:2022, chống hằn lún vệt bánh xe ở nhiệt độ mặt đường 60°C – 70°C.
  • Ứng dụng số 1: Đường nội bộ Khu công nghiệp, bãi đỗ xe tải nặng, đường xe Container 40 feet ra vào nhà máy, sàn kho bãi Logistics xe nâng bánh đặc, đường đô thị tốc độ 40–60 km/h và ram dốc tầng hầm.
  • Định mức & Chiều dày chuẩn: 22.5 kg / m² / 1cm độ dày (Bắt buộc rải thảm độ dày từ 3.0 cm – 4.0 cm; 1 m² dày 3.5cm cần 3.15 bao 25kg tương đương 78.75 kg).
  • Đơn giá niêm yết 2026: Từ 120.000 – 150.000 VNĐ/Bao 25kg hoặc Báo giá sỉ theo Tấn (Sẵn kho tại Hà Nội, Đà Nẵng, TP.HCM, giao hàng tận chân công trình).

Carboncor Asphalt 12.5 (Siêu Hạt Thô)

Nếu Carboncor CA 9.5 là “vua đường ngõ xóm dân sinh” và Carboncor CA 6.7 là “chuyên gia cảnh quan sân vườn”, thì Carboncor Asphalt CA 12.5 chính là giải pháp tối ưu số 1 cho phân khúc hạ tầng công nghiệp nặng: Đường nội bộ Khu công nghiệp, Bến bãi Logistics và Đường đô thị chịu mật độ xe tải dày đặc.

Sở hữu cấp phối hạt đá dăm lớn nhất 12.5mm cường độ cao, CA 12.5 tạo nên một khung xương đá chèn móc (Interlocking) cực kỳ vững chắc, chịu được áp lực nén và lực cắt xô dạt của xe Container 40 feet tải trọng 30–50 tấn và xe nâng hàng bánh đặc (Forklift), đồng thời bề mặt vẫn giữ được độ bằng phẳng êm thuận khi phương tiện lưu thông tốc độ cao.

1. Bảng thông số kỹ thuật chi tiết theo tiêu chuẩn TCVN 13569:2022

Dữ liệu kỹ thuật phục vụ Ban Quản lý Dự án, Tư vấn giám sát và Đơn vị lập dự toán công trình:

Tiêu Chí Kỹ Thuật Giá Trị Đo Đạc Tiêu Chuẩn Căn Cứ Tiêu Chuẩn Áp Dụng
Kích thước hạt danh định lớn nhất (Dₘₐₓ) 12.5 mm (Cốt liệu đá dăm chịu lực 0 – 12.5mm) TCVN 13569:2022
Thành phần cốt liệu chính Xít than đá hoạt tính + Đá dăm cường độ cao + Nhũ tương bitum Công nghệ độc quyền Nam Phi
Tỷ trọng thi công sau lu lèn (D) 2.250 kg/m³ (2.25 tấn/m³) TCVN 13569:2022
Chiều dày rải thảm tối ưu 3.0 cm – 4.0 cm (Bắt buộc dày ≥ 3.0cm để đá chèn móc) Định mức tiêu hao & Tỷ trọng
Hệ số rải xốp lu lèn (k) k = 1.25 – 1.30 (Rải xốp cao hơn 1.3 lần) Hướng dẫn thi công thực tế
Độ ổn định Marshall ở 60°C ≥ 8.0kN (Kháng lún vệt bánh xe xuất sắc) TCVN 13569:2022
Độ rỗng dư thiết kế 4.0% – 6.0% (Thoát nước mặt tốt, chống trượt) TCVN 13569:2022
Khả năng chịu tải trọng trục Xe Container 40T, Xe tải 30T, Xe nâng 5T Phù hợp đường cấp III, cấp IV
Quy cách & Hạn sử dụng Bao 25kg hoặc Tấn (Lưu kho 12 tháng) Đóng bao PP/PE 2 lớp kín khí

2. Bốn ứng dụng chịu lực hàng đầu của Carboncor Asphalt CA 12.5

                 ┌───────────────────────────────────────────────────────────┐
                 │     4 ỨNG DỤNG CHỊU LỰC HÀNG ĐẦU CỦA CARBONCOR CA 12.5    │
                 └─────────────────────────────┬─────────────────────────────┘
                                               │
         ┌──────────────────────┬──────────────┴──────────────┬──────────────────────┐
         ▼                      ▼                             ▼                      ▼
┌──────────────────┐  ┌──────────────────┐             ┌──────────────────┐  ┌──────────────────┐
│ 1. ĐƯỜNG NỘI BỘ  │  │ 2. SÀN KHO BÃI   │             │ 3. RAM DỐC TẦNG  │  │ 4. HOÀN TRẢ MẶT  │
│    KHU CÔNG NGHIỆP│ │    LOGISTICS     │             │    HẦM & BÃI XE  │  │    ĐƯỜNG QUỐC LỘ │
│ - Chịu Container │  │ - Chịu xe nâng đặc│            │ - Độ nhám cao    │  │ - Thử nghiệm QL10│
│ - Thông xe 30p   │  │ - Không sinh bụi │             │ - Chống trượt bánh│ │ - K >= 0.98      │
└──────────────────┘  └──────────────────┘             └──────────────────┘  └──────────────────┘
  1. Đường nội bộ nhà máy & Khu công nghiệp: Chịu tải trọng trục xe Container 40 feet ra vào liên tục, thi công cuốn chiếu từng làn, thông xe sau 30 phút mà không làm gián đoạn chuỗi cung ứng theo cẩm nang duy tu bảo trì KCN.

  2. Sàn kho bãi Logistics & Bến bãi xuất nhập hàng: Chịu lực cắt xô dạt của bánh xe nâng hàng cao su đặc (Forklift 2.5 – 5 tấn), 100% không phát sinh bụi mịn mài mòn bám vào kiện hàng theo vật liệu vá sàn kho bãi xe nâng.

  3. Ram dốc tầng hầm chung cư & Bãi đỗ xe tải nặng: Độ nhám tiêu chuẩn cao giúp xe ô tô leo dốc không bị trượt bánh khi trời mưa, chịu lực đỗ xe lâu ngày không bị lún rãnh.

  4. Hoàn trả mặt đường Quốc lộ, Tỉnh lộ & Đô thị: Đã được Tổng cục Đường bộ thí điểm thành công trên Quốc lộ 10 và Quốc lộ 38, duy trì độ bằng phẳng và độ nén chặt K ≥ 0.98 suốt nhiều năm khai thác.

Kỹ sư người Việt đang kiểm tra bề mặt vật liệu tại công trường

3. Hướng dẫn tính toán định mức tiêu hao vật tư cho công trình

Để lập dự toán bóc tách khối lượng (BOQ) chính xác cho gói thầu, bạn áp dụng công thức chuẩn kỹ thuật:

  • Khối lượng vật tư (kg) = Diện tích S (m²) × Chiều dày thảm h (cm) × 22.5 (kg)
  • Số bao 25kg cần dùng = Khối lượng (kg) : 25
  • Khối lượng theo Tấn = Khối lượng (kg) : 1.000

Ví dụ tính toán thực tế:

  • Ví dụ 1: Sửa chữa đoạn đường KCN diện tích 50 m², độ dày thảm 3.5 cm:
    • → 50 × 3.5 × 22.5 = 3.937.5 kg ≈ 158 bao 25kg (tương đương 3.94 tấn vật tư kèm 1 can 20 lít Nhũ tương CRS-1).
  • Ví dụ 2: Thảm mới bãi xuất hàng 200 m², độ dày thảm 4.0 cm:
    • → 200 × 4.0 × 22.5 = 18.000 kg = 18 tấn vật tư (tương đương 720 bao 25kg hoặc cấp hàng theo Pallet).

👉 Nhập diện tích công trình vào Công cụ Bảng tính vật liệu Carboncor Asphalt tự động để có bảng dự toán đầy đủ chi phí!


4. Quy trình 4 bước thi công Carboncor CA 12.5 đạt độ nén chặt K ≥ 0.98

[Bước 1: Phân làn & Làm sạch] ➔ [Bước 2: Quét keo lót CRS-1] ➔ [Bước 3: Rải thảm CA 12.5 (3-4cm)] ➔ [Bước 4: Lu lèn & Thông xe 30p]

Bước 1: Phân luồng cuốn chiếu và vệ sinh làm sạch

  • Đặt rào chắn phân làn tạm thời cho xe container chạy ở làn bên cạnh, thi công cuốn chiếu từng phân đoạn 50m.
  • Dùng máy thổi bụi công nghiệp làm sạch 100% bụi cát và dầu mỡ bám trên mặt đường cũ.

Bước 2: Quét màng keo dán Nhũ tương dính bám CRS-1 (Bắt buộc)

  • Dùng con lăn hoặc chổi quét đều một lớp mỏng Nhũ tương dính bám CRS-1 (0.3 – 0.5 Lít/m²) phủ kín bề mặt.
  • Chờ 15 phút cho nhũ tương chuyển sang màu đen bóng để tạo lực dán dính bám chống hiện tượng tách lớp khi xe tải phanh gấp.

Bước 3: Rải thảm Carboncor Asphalt CA 12.5

  • Đổ vật liệu ra mặt đường, dùng cào sắt và bay thợ hồ san gạt đều với chiều dày rải xốp khoảng 4.0cm – 5.0cm (để khi đầm nén xuống đạt độ dày chuẩn 3.0cm – 4.0cm).
  • Lưu ý: Nếu hố sâu > 5cm, nên rải lớp lót móng bằng Carboncor CA 19 dày 3cm trước, sau đó mới thảm lớp mặt CA 12.5 lên trên.

Bước 4: Lu lèn đầm chặt và mở làn thông xe ngay sau 30 phút

  • Dùng bình xịt tưới nhẹ một lớp sương nước sạch lên bề mặt vật liệu vừa rải.
  • Dùng xe lu rung 8–10 Tấn (hoặc máy đầm cóc cho diện tích nhỏ) đầm chặt từ 6 – 8 lượt đạt độ chặt K ≥ 0.98 theo kỹ thuật lu lèn và nhiệt độ.
  • Rắc một lớp cát mịn chống dính lốp và cho xe Container 40 feet, xe nâng hàng lưu thông đè lên ngay lập tức!

👉 Xem chi tiết chỉ dẫn kỹ thuật tại Quy trình thi công Carboncor Asphalt chuẩn.


5. Lưu ý sống còn về chiều dày rải thảm tối thiểu (3.0cm – 4.0cm)

⚠️ CẢNH BÁO KỸ THUẬT TỪ CHUYÊN GIA:

  • Do kích thước hạt đá dăm lớn nhất của CA 12.5 là 12.5mm, chiều dày lớp thảm sau khi đầm nén bắt buộc phải đạt từ 3.0cm – 4.0cm.
  • Nếu rải quá mỏng (< 2.5cm): Các viên đá lớn không đủ không gian để chèn móc vào nhau (Interlocking), khi xe tải nặng phanh gấp sẽ làm đá bị vỡ mép và bong bật mặt đường.
  • Nếu công trình chỉ cần thảm mỏng 1.5cm – 2.0cm: Bạn nên chuyển sang sử dụng dòng hạt mịn Carboncor CA 6.7 hoặc CA 9.5 theo hướng dẫn Nên dùng Carboncor loại nào.

bao gia carboncor asphalt 2026


6. Bảng báo giá niêm yết bán lẻ và chiết khấu sỉ dự án B2B 2026

Theo bảng giá niêm yết tại Báo giá Carboncor Asphalt 2026 chính hãng:

Quy Cách Đặt Hàng Đơn Giá Niêm Yết / Bao 25kg Đơn Giá Cấp Sỉ / Tấn Dịch Vụ Vận Chuyển & Hạ Hàng
Mua lẻ (1 – 9 bao) 150.000 đ / bao Giao nhanh Grab/Ahamove nội thành 1–2h
Mua sỉ (10 – 39 bao) 130.000 – 140.000 đ / bao Hỗ trợ tìm xe ghép, chành xe giá rẻ
Mua theo Pallet (40 – 80 bao) 120.000 – 130.000 đ / bao 4.800.000 – 5.200.000 đ/tấn Hưởng giá sỉ đại lý tại cửa kho 3 miền
Gói thầu dự án KCN (> 5 Tấn) 100.000 – 120.000 đ / bao Báo giá sỉ B2B Điều xe cẩu tự hành hạ pallet tận công trình

7. Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Mặt đường vừa thảm Carboncor CA 12.5 xong xe Container 40 feet chạy qua có bị hằn lún vệt bánh không?

Hoàn toàn không. Sau khi đầm lèn đủ số lượt quy định (K ≥ 0.98), khung xương đá dăm 12.5mm kết hợp màng liên kết phân tử Carbon tạo khả năng chịu nén cực lớn. Xe container và xe tải nặng lưu thông qua lại còn đóng vai trò lu lèn thứ cấp giúp mặt đường ngày càng đanh chắc hơn theo nghiên cứu Tuổi thọ & Độ bền Carboncor.

Hồ sơ xuất xưởng của CA 12.5 có đáp ứng tiêu chuẩn thanh toán vốn Nhà nước không?

Có đầy đủ. Tất cả các đơn hàng CA 12.5 đều đi kèm Hóa đơn VAT điện tử, Chứng chỉ chất lượng (CQ) theo TCVN 13569:2022, Phiếu thí nghiệm nén Marshall LAS-XD và Chứng nhận ISO 9001:2015 phục vụ công tác thanh quyết toán vốn đầu tư công và kiểm toán doanh nghiệp.


8. Địa chỉ mua hàng chính hãng & Hotline giao hàng dự án 24/7

Quý Ban Quản lý Khu Công Nghiệp, Ban QLDA, Doanh nghiệp Logistics và Nhà thầu thi công cần tư vấn kỹ thuật hoặc nhận báo giá dự án:

12 đánh giá cho Bê tông nhựa nguội Carboncor Asphalt CA 12.5 (Bao 25kg): Dòng chịu tải trọng lớn cho khu công nghiệp và đường đô thị

  1. Nhựt

    Về lâu dài, việc sử dụng Carboncor giúp giảm chi phí sửa chữa đáng kể, nhất là những vị trí thường xuyên có tải nặng. Độ ổn định kết cấu sau thời gian sử dụng rất tốt.

  2. Cao Tran

    Nếu so với mặt đường bê tông nhựa nóng truyền thống, Carboncor 12.5 có lợi thế về tốc độ thi công, chi phí bảo trì thấp và khả năng chịu tải ổn định. Đây là giải pháp hợp lý cho các công trình cần độ bền cao nhưng muốn tối ưu ngân sách.

  3. Hoàng

    Lúc trước đường hay bụi với ổ gà, mưa xuống thì lầy, nhưng từ khi rải CA 12.5 thì sạch sẽ, cứng chắc, mấy anh tài xế khen suốt. Nhìn thôi là thấy chất lượng rồi.

  4. Anh Phước

    Độ nhám bề mặt giữ rất tốt, không bị mài mòn nhanh. Chỉ số ma sát cao giúp xe chạy an toàn hơn, đặc biệt ở khu công nghiệp có xe trọng tải lớn.

  5. Đức Long

    Ưu điểm lớn nhất là không bị chảy nhựa, không lún vệt bánh xe, nhất là trong môi trường nắng nóng. Đây là tính năng mà nhiều loại bê tông nhựa nóng hiện nay khó đạt được.

  6. Thắng KTV

    CA 12.5 dùng hệ đá cỡ lớn kết hợp phụ gia tạo liên kết rất tốt. Độ chịu nén và chịu tải cao, đặc biệt phù hợp cho mặt đường có lưu lượng xe nặng. Cấu trúc không bị phá vỡ khi nhiệt độ thay đổi.

  7. Tran Man

    Thi công đơn giản ghê. Không cần máy móc cầu kỳ mà chất lượng vẫn ngon lành. Mình coi đội thi công làm một buổi là xong cả đoạn.

  8. Vuong Hoang

    Nhìn đá lớn trong CA 12.5 là biết chịu tải tốt rồi. Làm đường cho khu sản xuất hay kho bãi đều hợp. Ai cần mặt đường cứng mà làm nhanh thì nên thử.

  9. Khương

    Sản phẩm này làm đường nội bộ là hết bài, vừa bền vừa gọn. Rải xong chạy liền, đỡ mất thời gian chờ đợi.

  10. Dũng

    Ban đầu còn lo không biết nhựa nguội có bền không, ai ngờ ổn áp luôn. Làm xong vài tháng mà nhìn như mới, không bị nứt xé gì cả.

  11. Long Tran

    Tôi thì không rành kỹ thuật, nhưng làm xong thấy đường đẹp, khi trời mưa không bị trơn trượt. Xe ra vào kho liên tục mà không sao. Rất hài lòng!

  12. Nhật Nam

    Bên mình làm đường nội bộ kho hàng bằng Carboncor 12.5, tới nay hơn 1 năm rồi mà mặt đường vẫn phẳng lì, không bị lún tí nào. Xe tải 30 tấn chạy suốt ngày vẫn ổn. Nói thiệt là dùng rồi mới thấy đáng tiền.

Thêm một đánh giá

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Contact Me on Zalo