Nên dùng Carboncor Asphalt loại nào? Cẩm nang chọn mã hạt theo cấp đường & tải trọng 2026
Quy tắc 30 giây chọn đúng mã hạt Bê tông nhựa nguội Carboncor Asphalt:
- Carboncor CA 9.5 (Độ dày 2.0 – 3.0cm): Lựa chọn Bán Chạy Nhất cho 80% nhu cầu: Vá ổ gà, thảm đường giao thông nông thôn, đường dân sinh, ngõ xóm.
- Carboncor CA 12.5 (Độ dày 3.0 – 4.0cm): Chuyên dụng cho Đường Khu Công Nghiệp, bãi xe tải nặng, xe Container 40 feet, đường đô thị.
- Carboncor CA 6.7 (Độ dày 1.5 – 2.0cm): Bề mặt Mịn Đẹp Thẩm Mỹ cho lối đi sân vườn resort, vỉa hè biệt thự, gờ giảm tốc êm chân.
- Carboncor CA 4.0 (Độ dày 1.0 – 1.5cm): Dòng Siêu Mịn chuyên chèn khe co giãn cầu đường, trám vết nứt mặt đường 1–3cm, vuốt ram dốc.
- Carboncor CA 19 (Độ dày 5.0 – 7.0cm): Hạt thô làm Lớp móng chịu lực và hoàn trả kết cấu hố đào sâu.
Khi tìm hiểu về Bê tông nhựa nguội Carboncor Asphalt, rất nhiều khách hàng băn khoăn: “Tại sao lại có nhiều mã hạt như CA 4.0, CA 6.7, CA 9.5, CA 12.5, CA 19? Công trình của tôi thì nên dùng loại nào vừa bền chắc nhất, vừa tiết kiệm chi phí nhất?”
Việc chọn sai mã hạt không chỉ gây lãng phí ngân sách mà còn có thể khiến mặt đường nhanh bị nứt vỡ nếu chọn cỡ hạt quá nhỏ cho đường xe tải nặng, hoặc bề mặt bị thô ráp khó đầm lèn nếu chọn hạt quá to cho lớp thảm mỏng.
Cẩm nang này sẽ hướng dẫn bạn Quy tắc chọn mã hạt chuẩn xác 100% theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13569:2022 dựa trên 4 tiêu chí cốt lõi: Tải trọng xe, chiều dày thảm, loại hình công trình và yêu cầu thẩm mỹ.
1. 4 tiêu chí quyết định loại Bê tông nhựa nguội cần mua
┌───────────────────────────────────────────────────────────┐
│ 4 TIÊU CHÍ QUYẾT ĐỊNH MÃ HẠT CARBONCOR ASPHALT │
└─────────────────────────────┬─────────────────────────────┘
│
┌──────────────────────┬──────────────┴──────────────┬──────────────────────┐
▼ ▼ ▼ ▼
┌──────────────────┐ ┌──────────────────┐ ┌──────────────────┐ ┌──────────────────┐
│ 1. TẢI TRỌNG XE │ │ 2. CHIỀU DÀY THẢM│ │ 3. VỊ TRÍ & CẤP │ │ 4. YÊU CẦU THẨM │
│ - Xe máy, ô tô con│ │ - Quy tắc vàng: │ │ ĐƯỜNG │ │ MỸ BỀ MẶT │
│ - Xe tải, xe Cont│ │ h >= (2.5-3)Dmax│ │ - Ngõ, KCN, Cầu │ │ - Mịn đẹp vs Nhám│
└──────────────────┘ └──────────────────┘ └──────────────────┘ └──────────────────┘
1.1. Tiêu chí 1: Tải trọng phương tiện lưu thông
- Chỉ có xe máy, người đi bộ, xe đạp: Chọn CA 4.0 hoặc CA 6.7.
- Xe ô tô con 4-7 chỗ, xe tải nhỏ dưới 3.5 Tấn: Chọn CA 9.5.
- Xe tải nặng, xe bồn, xe Container 40 feet: Bắt buộc chọn CA 12.5 (cho lớp mặt) và CA 19 (cho lớp móng).
1.2. Tiêu chí 2: Chiều dày lớp thảm thiết kế (Quy tắc vàng cơ học đá dăm)
Theo quy chuẩn thiết kế áo đường, chiều dày lớp đầm nén tối thiểu (h) phải gấp 2.5 – 3.0 lần kích thước hạt lớn nhất (Dₘₐₓ):
- Thảm dày 1,0 – 1,5 cm: Bắt buộc dùng CA 4.0 (Dₘₐₓ > = 4 mm).
- Thảm dày 1,5 – 2,0 cm: Dùng CA 6.7 (Dₘₐₓ > = 6,7 mm).
- Thảm dày 2,0 – 3,5 cm: Dùng CA 9.5 (Dₘₐₓ > = 9,5 mm).
- Thảm dày 3,0 – 4,5 cm: Dùng CA 12.5 (Dₘₐₓ > = 12,5 mm).
- Thảm dày > 5,0 cm: Dùng CA 19 (Dₘₐₓ > = 19,0 mm).
2. Ma trận so sánh chi tiết 5 dòng hạt Carboncor Asphalt
| Mã Sản Phẩm | Kích Cỡ Hạt Max | Chiều Dày Thảm Đề Xuất | Khối Lượng Tiêu Hao / m² | Giá Tham Khảo / Bao 25kg | Đặc Trưng Nổi Bật |
| Carboncor CA 9.5 | 9.5 mm | 2.0 – 3.0 cm | 45 – 67.5 kg/m² | 120.000 – 150.000 đ | Best Seller: Cân bằng hoàn hảo độ nhám, độ dẻo & độ bền |
| Carboncor CA 12.5 | 12.5 mm | 3.0 – 4.0 cm | 67.5 – 90.0kg/m² | 130.000 – 155.000 đ | Chịu tải lớn: Chống lún vệt bánh xe, chịu lực cắt xe Container |
| Carboncor CA 6.7 | 6.7 mm | 1.5 – 2.0 cm | 33.7 – 45.0kg/m² | 130.000 – 155.000 đ | Thẩm mỹ: Bề mặt phẳng mịn, màu đen sang trọng, êm chân |
| Carboncor CA 4.0 | 4.0 mm | 1.0 – 1.5 cm | 22.5 – 33.7kg/m² | 140.000 – 165.000 đ | Siêu mịn: Chống thấm tuyệt đối, len lỏi trám khe nứt hẹp |
| Carboncor CA 19 | 19.0 mm | 5.0 – 7.0 cm | 112.5 – 157.5kg/m² | 125.000 – 150.000 đ | Hạt thô móng: Tạo khung chịu nén cực đại cho hố đào sâu |
👉 Tham khảo bảng báo giá sỉ theo Tấn và chiết khấu đại lý tại Báo giá Carboncor Asphalt 2026 chính hãng.
3. Bảng tra cứu mã hạt theo 8 tình huống công trình thực tế
Dưới đây là bảng hướng dẫn chọn nhanh giúp bạn tra cứu đúng loại vật liệu cho công trình của mình:
| Tình Huống / Hạng Mục Công Trình Cần Làm | Mã Hạt Tối Ưu Nhất | Độ Dày Nên Rải | Gợi Ý Thi Công Đi Kèm |
| 1. Vá ổ gà đường ngõ xóm, trước cổng nhà | CA 9.5 | 2.5 – 3.0 cm | Tự đầm bằng đầm tay hoặc bánh xe ô tô theo cẩm nang tự vá ổ gà tại nhà |
| 2. Nâng nền đường hẻm nhỏ chống ngập nước | CA 9.5 | 2.0 – 2.5 cm | Quét lót Nhũ tương CRS-1 theo giải pháp nâng nền đường hẻm |
| 3. Đường nội bộ nhà xưởng, KCN có xe Container | CA 12.5 | 3.5 – 4.0 cm | Lu lèn bằng xe lu rung 8–10 Tấn theo cẩm nang duy tu bảo trì KCN |
| 4. Lối đi sân vườn biệt thự, đường dạo resort | CA 6.7 | 1.5 – 2.0 cm | Dùng máy đầm bàn là phẳng bề mặt thẩm mỹ |
| 5. Trám vết nứt mặt đường bê tông $1–3\text{ cm}$ | CA 4.0 | 1.0 – 1.5 cm | Thổi sạch bụi khe nứt rồi miết phẳng bằng bay |
| 6. Chèn khe co giãn cầu đường, vuốt ram dốc | CA 4.0 | 1.0 – 1.5 cm | Vuốt mép vát mỏng êm thuận cho xe hơi ra vào |
| 7. Hoàn trả rãnh hố đào cáp điện, ống nước sâu $> 5\text{cm}$ | CA 19 + CA 9.5 | 5.0 – 6.0 cm | Lớp dưới dày 3.5cm dùng CA 19 → Lớp mặt dày 2.5cm dùng CA 9.5 |
| 8. Làm đường giao thông nông thôn mới | CA 9.5 | 3.0 cm | Dùng xe lu rung 2.5–4.0 Tấn đầm nén kiên cố |
4. Vai trò bắt buộc của Nhũ tương dính bám CRS-1 khi nào cần dùng?
Khi mua bất kỳ mã hạt Carboncor Asphalt nào, bạn cần lưu ý điều kiện nền móng để mua kèm Nhũ tương nhựa đường CRS-1:
- Trường hợp BẮT BUỘC dùng CRS-1: Thi công trên nền Bê tông xi măng, sân gạch lát, mặt đường nhựa cũ trơn nhẵn. Cần quét một lớp mỏng 0.3 – 0.5 Lít/m² để tạo lớp màng keo neo giữ, chống bóc tách lớp thảm.
- Trường hợp KHÔNG BẮT BUỘC (chỉ cần tưới nước sạch): Thi công trên nền Cấp phối đá dăm mới hoặc mặt đường đất đá đã lu lèn chặt.
5. Câu hỏi thường gặp khi chọn mã hạt (FAQ)
Tôi có thể trộn lẫn các mã hạt CA 9.5 và CA 12.5 với nhau được không?
Không nên trộn lẫn hạt thô và hạt mịn trước khi rải vì sẽ làm phá vỡ biểu đồ cấp phối thành phần hạt chuẩn theo TCVN 13569:2022. Hãy thi công phân lớp: Hạt thô (CA 19 hoặc CA 12.5) rải ở lớp dưới để chịu lực → Hạt mịn (CA 9.5 hoặc CA 6.7) rải ở lớp trên để tạo mặt phẳng nhám mịn.
Làm thế nào để tính chính xác số bao cần mua sau khi đã chọn được mã hạt?
Bạn chỉ cần lấy Diện tích (m²) x Độ dày (cm) x 22.5 kg hoặc nhập số đo vào Bảng tính vật liệu Carboncor Asphalt tự động để hệ thống tính ra số bao và số can nhũ tương CRS-1 cần dùng.
6. Liên hệ nhận tư vấn kỹ thuật chọn hạt miễn phí 24/7
Nếu bạn vẫn còn phân vân chưa biết công trình của mình nên sử dụng mã hạt nào để đạt độ bền tối đa và tiết kiệm chi phí nhất, hãy liên hệ ngay với đội ngũ kỹ sư của chúng tôi:
- Hotline / Zalo Tư Vấn Kỹ Thuật 24/7: 0905 257 345 (Gửi ảnh hiện trạng để kỹ sư chọn mã hạt chuẩn xác)
- Bảng báo giá niêm yết mới nhất: Xem tại Báo giá Carboncor Asphalt 2026
- Dịch vụ thi công thầu trọn gói: Xem tại Báo giá thi công trọn gói
- Dự toán chi phí theo m²: Xem tại Chi phí làm 1m2 đường nhựa
- Hệ thống 3 Tổng Kho giao hàng nhanh: Kho Hà Nội – Kho Đà Nẵng – Kho TP.HCM

