Skip links
bao gia carboncor asphalt 2026

Bảng báo giá Bê tông nhựa nguội Carboncor Asphalt 2026 (Bán lẻ & Bán sỉ chiết khấu cao)

Chia sẽ

Bảng giá niêm yết Bê tông nhựa nguội Carboncor Asphalt đóng bao 25kg chính hãng năm 2026 (cập nhật mới nhất):

  • Giá Bán Lẻ (Từ 1 – 9 bao): 150.000 VNĐ/Bao 25kg (Giao hỏa tốc 1–2h tại Hà Nội, Đà Nẵng, TP.HCM).
  • Giá Bán Sỉ (Từ 1 Tấn / 40 bao trở lên): 130.000 – 140.000 VNĐ/Bao 25kg (Tương đương 5.200.000 – 5.600.000 { VNĐ/Tấn}.
  • Nhũ tương nhựa đường dính bám CRS-1: 30.000 VNĐ/Lít (Can 5L, 10L, 20L & Phuy 200L).
  • Tiêu chuẩn chất lượng: Chuẩn Quốc gia TCVN 13569:2022, ISO 9001:2015, date mới xuất xưởng trong vòng 30 ngày.
  • Hotline / Zalo Đặt Hàng Toàn Quốc: 0905 257 345 (Phục vụ 24/7).

Chào mừng bạn đến với Trang Niêm Yết Giá Gốc Chính Thức của Carboncor Asphalt Việt Nam.

Chúng tôi là đơn vị chuyển giao công nghệ bê tông nhựa nguội độc quyền từ Nam Phi, chuyên sản xuất và phân phối trực tiếp dải sản phẩm nhựa đường nguội đóng bao 25kg đạt tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13569:2022, không qua bất kỳ khâu trung gian nào, cam kết mang đến mức giá cạnh tranh nhất thị trường.

1. Bảng báo giá chi tiết theo từng mã hạt Carboncor Asphalt (Bao 25kg)

(Đơn giá niêm yết xuất kho chưa bao gồm cước vận chuyển và thuế VAT 8% – 10%)

Dòng Sản Phẩm Kích Thước Hạt Max Giá Mua Lẻ (1 – 20 Bao) Giá Mua Sỉ (40 – 80 Bao) Giá Đại Lý / Dự Án (Từ 5 Tấn / 40 Bao) Ứng Dụng Kỹ Thuật Chính
Carboncor CA 9.5 (Best Seller) 9.5 mm 130.000 – 150.000 đ 120.000 – 130.000 đ 100.000 – 120.000 đ (3.4 – 3.8 triệu/tấn) Vá ổ gà, làm đường giao thông nông thôn, đường dân sinh
Carboncor CA 12.5 (Chịu tải lớn) 12.5 mm 130.000 – 150.000 đ 120.000 – 130.000 đ 100.000 – 120.000 đ (3.6 – 3.9 triệu/tấn) Đường nội bộ nhà máy KCN, đường xe Container, Quốc lộ
Carboncor CA 6.7 (Hạt mịn thẩm mỹ) 6.7 mm 130.000 – 150.000 đ 120.000 – 130.000 đ 100.000 – 120.000 đ (3.6 – 3.9 triệu/tấn) Lối đi sân vườn resort, vỉa hè biệt thự, gờ giảm tốc
Carboncor CA 4.0 (Siêu mịn) 4.0 mm 130.000 – 150.000 đ 120.000 – 130.000 đ 100.000 – 120.000 đ (3.8 – 4.2 triệu/tấn) Chèn khe co giãn cầu đường, trám vết nứt mặt đường
Carboncor CA 19 (Hạt thô móng) 19.0 mm 120.000 – 140.000 đ 120.000 – 130.000 đ 85.000 – 110.000 đ (3.4 – 3.8 triệu/tấn) Lớp móng chịu lực, hoàn trả kết cấu hố đào sâu

👉 Cần tính toán số lượng bao cụ thể cho diện tích công trình của bạn? Sử dụng ngay Công cụ Bảng tính vật liệu tự động.


2. Bảng báo giá Nhũ Tương nhựa đường dính bám CRS-1 (Chất kết dính)

Nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn TCVN 8817-1:2011 là lớp keo dính bám bắt buộc khi thi công trên nền bê tông xi măng, sân gạch hoặc lớp nhựa cũ để chống bong tróc:

Quy Cách Đóng Gói Thể Tích Thực Đơn Giá Niêm Yết Diện Tích Quét Tương Ứng Đối Tượng Khuyên Dùng
Can Nhựa 5 Lít 5.0 Lít 150.000 đ / Can 10 – 15 m^2 Hộ gia đình tự vá 1–2 ổ gà trước nhà
Can Nhựa 10 Lít 10.0 Lít 300.000 đ / Can 20 – 30 m^2 Lối đi sân vườn, đường ngõ nhỏ
Can Nhựa 20 Lít 20.0 Lít 500.000 đ / Can 40 – 60 m^2 Nâng nền đường hẻm khu phố
Phuy Sắt 200 Lít 200 Lít 4.800.000 – 5.500.000 đ / Phuy 400 – 600 m^2 Dự án đường nội bộ KCN, Quốc lộ

3. Bảng so sánh chi phí hoàn thiện 1m² mặt đường

Nhiều khách hàng băn khoăn: “So với việc đổ bê tông xi măng hay gọi xe rải nhựa nóng thì dùng Carboncor Asphalt có tiết kiệm hơn không?”

Hạng Mục So Sánh Bê Tông Xi Măng Cát Đá Bê Tông Nhựa Nóng Truyền Thống Bê Tông Nhựa Nguội Carboncor Asphalt
Chi phí vật tư cho 1m² (dày 3cm) ~80.000 – 100.000 đ ~120.000 – 150.000 đ ~130.000 – 160.000 đ
Chi phí điều xe máy móc thiết bị ~500.000 đ (máy trộn) 3.000.000 – 5.000.000 đ (xe rải, trạm) 0 đ (dùng cuốc xẻng, đầm tay, xe ô tô)
Chi phí nhân công thợ chuyên nghiệp Cần 3–4 thợ phụ hồ Cần đội thợ chuyên nghiệp 6–8 người Tự làm được (tiết kiệm 100% nhân công)
Thời gian thông xe Cấm đường 7 – 14 ngày Chờ 4 – 6 tiếng hạ nhiệt Thông xe ngay sau 15 phút
Tổng chi phí vá diện tích nhỏ (< 20m²) Rất tốn công bảo dưỡng Cực kỳ đắt đỏ do phí điều trạm TIẾT KIỆM 40% – 60% TỔNG CHI PHÍ


kho carboncor asphalt tại Hà Nội

4. Chính sách vận chuyển & Hệ thống 3 tổng kho giao hàng siêu tốc

Hàng luôn sẵn kho hàng trăm tấn, hỗ trợ giao hàng hỏa tốc đến tận chân công trình tại 63 tỉnh thành:

[KHO HÀ NỘI & MIỀN BẮC] ──> Giao 1-2h nội thành, gửi xe khách Mỹ Đình/Giáp Bát đi 25 tỉnh phía Bắc.
[KHO ĐÀ NẴNG & MIỀN TRUNG] ──> Giao trong ngày Duyên hải Miền Trung & gửi xe tải leo đèo Tây Nguyên.
[KHO TP.HCM & MIỀN NAM] ──> Giao hỏa tốc Sài Gòn, KCN Bình Dương/Đồng Nai & gửi chành xe 13 tỉnh Miền Tây.

5. Quyền lợi & Hồ sơ pháp lý khi mua hàng chính hãng

Tất cả các đơn hàng xuất kho từ hệ thống Carboncor.net đều được đảm bảo:

  1. Date sản xuất mới nhất trong vòng 30 – 60 ngày: Đảm bảo độ dẻo kết dính hoàn hảo, không bị khô cứng vón cục.
  2. Đầy đủ Hóa đơn VAT điện tử hợp lệ: Xuất đúng mã ngành vật liệu xây dựng.
  3. Chứng nhận chất lượng xuất xưởng (CO/CQ): Theo đúng Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13569:2022 và chứng nhận ISO 9001:2015.
  4. Bảo hành vật tư: Hỗ trợ đổi trả 1:1 nếu phát hiện sản phẩm không đạt độ dẻo tiêu chuẩn.
  5. Hỗ trợ kỹ thuật trọn đời: Kỹ sư hướng dẫn quy trình thi công theo cẩm nang tự vá ổ gà tại nhà.

6. Câu hỏi thường gặp về báo giá (FAQ)

Giá trên đã bao gồm tiền cước vận chuyển chưa?

Giá niêm yết tại bảng là giá xuất tại cửa kho. Cước vận chuyển sẽ được tính dựa trên số lượng bao và địa chỉ nhận hàng cụ thể (nội thành giao Grab/Ahamove từ 30k–70k, đơn sỉ gửi xe tải/chành xe tính cước ưu đãi).

Công ty có chính sách chiết khấu riêng cho Đại lý VLXD và Nhà thầu không?

Có. Chúng tôi có chính sách chiết khấu bậc thang hấp dẫn, thưởng doanh số quý và hỗ trợ chuyển giao toàn bộ khách lẻ tại địa bàn cho các đối tác đăng ký làm Đại lý cấp 1.


7. Liên hệ nhận báo giá chiết khấu & Đặt hàng 24/7

Quý khách hàng cá nhân, Ban Quản lý KCN và Nhà thầu dự án vui lòng liên hệ ngay để nhận báo giá ưu đãi nhất hôm nay:

  • Hotline / Zalo Báo Giá Toàn Quốc: 0905 257 345 (Tư vấn 24/7)
  • Email Tiếp Nhận Dự Toán: sales@carboncor.net
  • Website Chính Thức: https://carboncor.net/
  • Giờ làm việc: 7:30 – 17:30 (Thứ 2 – Thứ 7, hỗ trợ xuất kho ngoài giờ theo lịch hẹn).

Để lại một bình luận

Contact Me on Zalo