Hướng dẫn áp dụng định mức dự toán thi công mặt đường Carboncor Asphalt
Quy chuẩn định mức dự toán thi công mặt đường Bê tông nhựa nguội Carboncor Asphalt:
- Căn cứ pháp lý & Cơ quan ban hành: Hướng dẫn chính thức của Bộ Xây Dựng trên Báo Xây Dựng và Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13569:2022.
- Thông số tính toán cơ bản cho 1 m² mặt đường (Độ dày đầm chặt 1 cm):
- Định mức khối lượng vật liệu chính: 22.5 kg / m² / 1 cm (Tỷ trọng đầm lèn D = 2.250kg/m³).
- Hệ số hao hụt vật liệu khâu thi công: 1.0% – 2.0% (Hao hụt rải và đầm lèn).
- Lớp keo dán dính bám Nhũ tương CRS-1: 0.3 – 0.5 lít/m² (Áp dụng khi thảm trên nền bê tông cũ hoặc mặt đường nhựa cũ).
- Cát mịn chống dính: 0.002 m³/m² | Nước sạch kích hoạt: 0.003 – 0.005 m³/m².
- Mã hiệu công tác áp dụng: Công tác rải thảm thủ công (dùng đầm cóc/lu nhỏ) hoặc rải thảm bằng máy rải cơ giới chuyên dụng.
Trong hoạt động quản lý chi phí đầu tư xây dựng, lập hồ sơ mời thầu (HSMT) và thanh quyết toán các công trình giao thông sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn ODA cũng như vốn doanh nghiệp, việc áp đúng mã định mức dự toán và xác định chuẩn xác định mức tiêu hao vật liệu là yêu cầu bắt buộc đối với các kỹ sư dự toán (QS), đơn vị tư vấn thiết kế và cơ quan thẩm tra.
Trước đây, khi vật liệu bê tông nhựa nguội mới du nhập vào Việt Nam, nhiều đơn vị lúng túng khi lập dự toán do phải vận dụng tạm thời các mã định mức của bê tông nhựa nóng hoặc đá dăm láng nhựa.
Nhằm chuẩn hóa công tác lập dự toán, Bộ Xây Dựng đã công bố và hướng dẫn hệ thống định mức dự toán thi công mặt đường bằng vật liệu Carboncor Asphalt, tạo cơ sở pháp lý vững chắc cho toàn bộ các gói thầu xây dựng hạ tầng trên toàn quốc.
Bài viết này là cẩm nang hướng dẫn cách bóc tách khối lượng, áp mã định mức và lập bảng dự toán chi tiết cho 100 m² và 1 m² mặt đường Carboncor Asphalt.
1. Cơ sở pháp lý và hệ thống định mức dự toán xây dựng chuyên ngành
Công tác lập dự toán thi công Carboncor Asphalt được căn cứ trên các văn bản quy chuẩn hiện hành:
- Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13569:2022: Bê tông nhựa nguội Carboncor Asphalt – Yêu cầu kỹ thuật, thi công và nghiệm thu.
- Thông tư số 12/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng: Ban hành định mức xây dựng, trong đó có quy định các công tác làm mặt đường bê tông nhựa nguội.
- Tiêu chuẩn cơ sở TCCS 38:2022/TCĐBVN: Hướng dẫn công tác rải thảm và duy tu bảo trì của Cục Đường bộ Việt Nam.
┌───────────────────────────────────────────────────────────┐
│ 3 CĂN CỨ PHÁP LÝ LẬP DỰ TOÁN CARBONCOR ASPHALT │
└─────────────────────────────┬─────────────────────────────┘
│
┌─────────────────────────────────────┼─────────────────────────────────────┐
▼ ▼ ▼
┌──────────────────┐ ┌──────────────────┐ ┌──────────────────┐
│ 1. TCVN 13569 │ │ 2. ĐỊNH MỨC BXD │ │ 3. TCCS 38/TCĐBVN│
│ - Tỷ trọng 2.25T │ ──────────────> │ - Thông tư 12 │ ───────────────> │ - Quy trình duy │
│ - Marshall >= 8kN│ │ - Mã hiệu dự toán│ │ tu đường bộ │
└──────────────────┘ └──────────────────┘ └──────────────────┘

2. Bảng định mức dự toán cho công tác rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt
Định mức dự toán được xây dựng cho đơn vị tính chuẩn là 100 m² mặt đường theo từng cấp chiều dày thiết kế:
2.1. Định mức dự toán thi công rải thảm thủ công (Áp dụng cho ngõ xóm, vá ổ gà, đường GTNT)
Đơn vị tính: 100 m² mặt đường hoàn thiện
| Thành Phần Hao Phí | Đơn Vị Tính | Định Mức Cơ Bản (Dày 1.0 cm) | Định Mức Áp Dụng (Dày 2.5 cm) | Định Mức Áp Dụng (Dày 3.5 cm) | Ghi Chú Kỹ Thuật |
| I. VẬT LIỆU | |||||
| 1. Carboncor Asphalt (CA 9.5 / CA 12.5) | Tấn | 2.273 | 5.681 | 7.954 | Đã gồm 1.0% hao hụt thi công |
| 2. Nhũ tương dính bám CRS-1 | Lít | 50.0 | 50.0 | 50.0 | Quét lót móng bê tông cũ (0.5 l/m²) |
| 3. Cát mịn chống dính lốp xe | m³ | 0.20 | 0.20 | 0.20 | Rải lớp mỏng bề mặt sau lu |
| 4. Nước sạch kích hoạt phản ứng | m³ | 0.50 | 0.50 | 0.50 | Nước tưới tạo ẩm và đầm lèn |
| 5. Vật liệu khác | % | 2.0% | 2.0% | 2.0% | Dây rơm, bạt che, phụ kiện |
| II. NHÂN CÔNG | |||||
| 1. Nhân công bậc 3.0/7 | Công | 1.85 | 4.25 | 5.80 | San gạt, quét nhũ tương, phụ lu |
| III. MÁY THI CÔNG | |||||
| 1. Máy đầm cóc (hoặc lu mini 1.5T) | Ca | 0.35 | 0.75 | 1.05 | Đầm nén đạt độ chặt K ≥ 0.98 |
| 2. Máy thổi bụi công nghiệp | Ca | 0.15 | 0.15 | 0.15 | Làm sạch mặt bằng trước khi quét keo |
👉 Tham khảo bài viết phân tích chi tiết tại Định mức tiêu hao & Tỷ trọng Carboncor.
2.2. Định mức dự toán thi công rải thảm bằng cơ giới (Áp dụng cho đường KCN, Quốc lộ)
Đơn vị tính: 100 m² mặt đường hoàn thiện
| Thành Phần Hao Phí | Đơn Vị Tính | Định Mức Áp Dụng (Dày 3.5 cm) | Định Mức Áp Dụng (Dày 5.0 cm – Lớp móng CA 19) | Ghi Chú Kỹ Thuật |
| I. VẬT LIỆU | ||||
| 1. Carboncor Asphalt (CA 12.5 / CA 19) | Tấn | 7.954 | 11.363 | Đã tính 1.0% hao hụt lu lèn |
| 2. Nhũ tương dính bám CRS-1 | Lít | 50.0 | 50.0 | Định mức 0.5 lít/m² |
| 3. Cát mịn chống dính | m³ | 0.20 | 0.20 | Phủ mặt sau khi đầm chặt |
| 4. Nước sạch kích hoạt | m³ | 0.60 | 0.80 | Dàn phun xe lu và tưới ẩm |
| II. NHÂN CÔNG | ||||
| 1. Nhân công bậc 3.5/7 | Công | 2.40 | 3.20 | Thợ vận hành máy và phụ gạt mép |
| III. MÁY THI CÔNG | ||||
| 1. Máy rải bê tông nhựa chuyên dụng | Ca | 0.12 | 0.16 | Rải thảm cơ giới hóa liên tục |
| 2. Xe lu rung bánh thép 8 – 10 Tấn | Ca | 0.25 | 0.35 | Lu rung đạt K ≥ 0.98 |
| 3. Xe lu tĩnh bánh lốp 12 Tấn | Ca | 0.18 | 0.25 | Là phẳng mịn mặt đường |
3. Bóc tách 3 thành phần chi phí trong phân tích đơn giá chi tiết
Để lập đơn giá chi tiết đầy đủ (Unit Price Breakdown), kỹ sư dự toán nhân các định mức hao phí trên với đơn giá tại thời điểm lập dự toán:
[ĐƠN GIÁ DỰ TOÁN 1M²] = [CHI PHÍ VẬT LIỆU (Tấn, Lít)] + [CHI PHÍ NHÂN CÔNG (Bậc thợ)] + [CHI PHÍ MÁY THI CÔNG (Ca máy)]
3.1. Chi phí vật liệu (Trọng số 70% – 80% giá thành)
- Khối lượng vật liệu chính (kg) = Diện tích S (m²) × Chiều dày thảm h (cm) × 22.5 (kg) × Hệ số hao hụt (1.01).
- Đơn giá vật tư Carboncor Asphalt đóng bao 25kg hoặc cấp theo Tấn được lấy theo báo giá niêm yết tại Báo giá Carboncor Asphalt 2026 chính hãng hoặc Báo giá vật tư duy tu B2B.
- Đơn giá Nhũ tương dính bám CRS-1: Khoảng 25.000 – 30.000 đ/lít.
3.2. Chi phí nhân công (Trọng số 10% – 15% giá thành)
- Đơn giá ngày công nhân công xây dựng nhóm II (Thợ bậc 3.0/7 hoặc 3.5/7) được lấy theo Quyết định công bố đơn giá nhân công xây dựng của Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố nơi xây dựng công trình.
3.3. Chi phí máy thi công (Trọng số 10% – 15% giá thành)
- Bảng giá ca máy và thiết bị thi công được áp dụng theo Bảng giá ca máy do Sở Xây dựng địa phương công bố (Giá ca máy đầm cóc: ~250.000 – 350.000 đ/ca; Giá ca xe lu rung 8–10T: ~1.800.000 – 2.500.000 đ/ca).
4. Hướng dẫn áp mã định mức trên các phần mềm dự toán chuyên ngành (G8, F1, Acitt, Eta)
Kỹ sư dự toán có thể lập dự toán trên các phần mềm phổ biến theo 2 cách:
[CÁCH 1: TÌM KIẾM THEO TỪ KHÓA] ──> Nhập "Carboncor" hoặc "Nhựa nguội" trong cơ sở dữ liệu định mức BXD
[CÁCH 2: TẠO MÃ TẠM TÍNH (TT)] ──> Nhập mã TT_Carboncor và chèn bảng phân tích vật tư ở Mục 2 vào phần mềm
- Cách 1: Tra cứu mã định mức có sẵn:
- Trong thanh tìm kiếm của phần mềm G8, F1, Eta, nhập từ khóa:
Bê tông nhựa nguộihoặcCarboncor. - Chọn mã hiệu công tác rải thảm mặt đường tương ứng với chiều dày thiết kế (2.0cm, 2.5cm, 3.0cm, 3.5cm hoặc 5.0cm).
- Trong thanh tìm kiếm của phần mềm G8, F1, Eta, nhập từ khóa:
- Cách 2: Áp dụng mã tạm tính (Mã TT):
- Nếu phần mềm chưa cập nhật cơ sở dữ liệu mới nhất, kỹ sư tạo mã công tác:
TT.Carboncor_2.5cm(hoặc3.5cm). - Vào bảng phân tích đơn giá chi tiết, chèn bảng định mức vật liệu, nhân công và máy thi công theo đúng bảng chuẩn tại Mục 2 ở trên.
- Nếu phần mềm chưa cập nhật cơ sở dữ liệu mới nhất, kỹ sư tạo mã công tác:

5. Bảng tổng hợp dự toán mẫu cho 100 m² mặt đường dày 2.5cm và 3.5cm
Tổng hợp giá trị dự toán trực tiếp tham khảo năm 2026 theo phân tích tại Chi phí làm 1m2 đường nhựa 2026:
| Hạng Mục Chi Phí Dự Toán | Gói 100 m² Dày 2.5 cm (Đường Ngõ, Dân Sinh) | Gói 100 m² Dày 3.5 cm (Đường KCN, Chịu Tải) | Ghi Chú Phân Tích |
| 1. Chi phí vật liệu chính (Carboncor CA) | ~24.500.000 – 26.500.000 đ | ~34.500.000 – 37.500.000 đ | Cấp sỉ theo Tấn tại tổng kho |
| 2. Chi phí nhũ tương dính bám CRS-1 | ~1.250.000 – 1.500.000 đ | ~1.250.000 – 1.500.000 đ | Định mức 50 lít / 100 m² |
| 3. Chi phí nhân công thi công | ~1.800.000 – 2.200.000 đ | ~2.500.000 – 3.000.000 đ | Nhân công địa phương 2–3 người |
| 4. Chi phí máy móc (Đầm cóc, lu mini) | ~500.000 – 800.000 đ | ~1.500.000 – 2.200.000 đ | Ca máy đầm cóc hoặc xe lu rung |
| TỔNG CHI PHÍ TRỰC TIẾP (100 m²) | 28.050.000 – 31.000.000 VNĐ | 39.750.000 – 44.200.000 VNĐ | |
| ĐƠN GIÁ DỰ TOÁN TRỌN GÓI / 1 m² | ~280.000 – 310.000 đ/m² | ~395.000 – 440.000 đ/m² | Theo báo giá thi công trọn gói |
👉 Dự toán tự động khối lượng vật tư chính xác cho diện tích công trình của bạn tại Công cụ Bảng tính vật liệu Carboncor Asphalt.
6. Câu hỏi thường gặp của kỹ sư dự toán và thẩm tra (FAQ)
Trong dự toán có cần tính chi phí tưới nhựa thấm bám Prime Coat trên mặt móng cấp phối đá dăm mới không?
Không cần. Khi thi công Carboncor Asphalt trên nền móng cấp phối đá dăm mới, quy trình chỉ yêu cầu tưới ẩm nước sạch để kích hoạt phản ứng bám rễ hóa học, không cần tưới nhựa thấm bám Prime Coat đắt tiền. Nhũ tương dính bám CRS-1 chỉ tính trong dự toán khi thảm đè lên nền bê tông xi măng cũ hoặc mặt đường nhựa cũ.
Tỷ lệ hao hụt vật tư của Carboncor Asphalt trong định mức BXD là bao nhiêu?
Theo định mức xây dựng của Bộ Xây dựng, tỷ lệ hao hụt vật tư khâu thi công của Carboncor Asphalt được tính là 1.0% (đối với rải máy cơ giới) và 1.5% – 2.0% (đối với rải thủ công). Tỷ lệ hao hụt này thấp hơn rất nhiều so với mức hao hụt 10% – 20% của bê tông nhựa nóng truyền thống.
7. Thông tin liên hệ và nhận file mẫu dự toán Excel 24/7
Quý Kỹ sư Dự toán (QS), Đơn vị Tư vấn Thiết kế, Ban Quản lý Dự án và Nhà thầu thi công cần xin file mẫu dự toán chi tiết (Excel/G8/F1) hoặc nhận bảng báo giá dự toán phục vụ đấu thầu:
- Hotline / Zalo Phòng Dự Án & Dự Toán 24/7: 0905 257 345 (Kỹ sư trưởng hỗ trợ trực tiếp)
- Email Tiếp Nhận Hồ Sơ Bản Vẽ & BOQ: sales@carboncor.net
- Gói thầu vật tư dự án B2B: Xem tại Báo giá vật tư duy tu B2B
- Bảng báo giá niêm yết mới nhất: Xem tại Báo giá Carboncor Asphalt 2026 chính hãng
- Dịch vụ thi công thầu trọn gói: Xem tại Báo giá thi công trọn gói
- Hệ thống 3 tổng kho giao hàng nhanh toàn quốc:
- 🏢 Tổng Kho Miền Bắc (Hà Nội): Hoàng Ngân, P. Trung Hòa, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
- 🏢 Tổng Kho Miền Trung (Đà Nẵng): Phan Châu Trinh, P. Phước Ninh, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng.
- 🏢 Tổng Kho Miền Nam (TP.HCM): Đường C18, Phường 12, Q. Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh.

